Off Canvas

 

Bộ xét nghiệm

Mục lục các bộ xét nghiệm (Test Profile List)

Xét nghiệm viêm gan siêu vi A, B, C, D, E:

  • Viêm gan A: Anti HAV IgG/IgM
  • Viêm gan B: HBsAg (Đ.tính - Đ.lượng), Anti HBs, HBc IgM + Total, HBeAg (Đ.tính - Đ.lượng), Anti HBe
  • Viêm gan C: Anti HCV, HCV Ag (Đ.lượng)
  • Viêm gan D: Anti HDV IgG/IgM, HDV Ag
  • Viêm gan E: Anti HEV IgG/IgM

Xét nghiệm chức năng Tuyến giáp:

  • FT3, FT4, TSH, TSH Receptor Ab (TRAb) T3, T4, Thyroglobulin, Anti Thyroglobulin, Anti TPO, iPTH, Calcitonin (Thyrocalcitonin), Calcium

Xét nghiệm Đái tháo đường:

  • HbA1C, Insulin, Adiponectin, Anti GAD (Anti Glutamic Acid Decarboxylase), C-peptide, Fructosamine

Xét nghiệm Nội tiết tố:

  • Tuyến yên: ACTH, ADH, FSH, hGH, IGF-1, LH, Prolcatin, TSH.
  • Tuyến thượng thận: Aldosterone, Cortisol, DHEA-S, Adrenaline (Epinephrine), Free Metanephrine.
  • Buồng trứng: AMH, Estrogen, Progesterone.
  • Tinh hoàn: Free Testosterone, Testosterone.
  • Tuyến tụy: Amylase, Insulin, Lipase.
  • Tuyến tùng: Melatonin.

Xét nghiệm bệnh lý Dạ dày:

  • CA 19-9, CA 72-4, Gastrin, Helicobacter Pylori IgG/IgM, Pepsinogen I-II & tỷ lệ Pepsinogen I / Pepsinogen II.

Xét nghiệm chức năng Tim mạch:

  • Tim mạch chung: Apo A1, Apo B, Pro BNP, CK, CK-MB, LDH-P, Homocystein, hs CRP, Myoglobin, Troponin I - T.
  • Đánh giá nguy cơ tim mạch: Pro BNP, Homocystein, hs CRP.
  • Bệnh lý huyết học: AT III, Cardiolipin IgM/IgG, D. Dimer, Factor V, Homocystein, Protein C, Protein S.
  • Nhồi máu cơ tim: CK-MB, hs CRP, LDH-P, Myoglobin, Troponin I - T
  • Suy tim: Pro BNP, Digoxin.
  • Cao huyết áp: Adrenalin, Aldosterone, Cortisol, Free Metanephrine, Renin Active

 

Xét nghiệm dấu ấn ung thư:

  • AFP (Gan, buồng trứng,..)
  • AFP L3 profiles (Gan, tinh hoàng, buồng trứng, ...)
  • Beta 2 Microglobulin (Máu, lymphom, ...)
  • CA 12.5 (Buống trứng, tụy,...)
  • CA 15.3 (Vú, ...)
  • CA 19.9 (Tụy, gan, mật, buồng trứng, dạ dày,...)
  • CA 72.4 (Dạ dày, buồng trứng, ...)
  • Cacitonin: Tuyến giáp (tủy)
  • CEA (Đại trực tràng, phổi, vú, tuyến giáp, ...)
  • Cyfra 21.1 (K phổi tế bào nhỏ)
  • PSA/Free PSA: Tuyến tiền liệt
  • Pepsinogen 1-2: Ung  thư dạ dày
  • HCC RISK (Ung thư tế bào gan nguyên phát)
  • Pro GRP (K phổi tế bào nhỏ)
  • ROMA Test (CA 12.5 + HE4) Chỉ số tính nguy cơ ung thư buồng trứng
  • SCC: Cổ tử cung, thực quản, phổi, tai mũi họng,...)
  • bHCG (Tế bào mầm,..)
  • Thyroglobulin (TG): Tuyến giáp (biệt hóa)

Sinh học phân tử:

  • MTB định tính
  • MTB mRNA định tính
  • MTB kháng isonazid vị trí katG-315
  • MTB kháng rifampin vị trí rpoB-516
  • MTB kháng ethambutol vị trí Emb-306
  • HBV định tính
  • HBV định lượng
  • HBV định genotype
  • HBV kháng Lamivudine vị trí 180rt-204rtI-204rtV
  • HBV kháng Adefovir vị trí rt181T-rt181V-rtN236T
  • HBV định lượng, định genotype
  • HBV định lượng, kháng Lamivudine (LamR)
  • HBV định lượng, kháng Adefovir (AdeR)
  • HBV định genotype, LamR
  • HBV định genotype, AdeR
  • HBV định lượng, định genotype, LamR
  • HBV định lượng, định genotype, AdeR
  • HBV LamR, AdeR
  • HBV định lượng, LamR, AdeR
  • HBV định genotype, LamR, AdeR
  • HCV định tính
  • HCV định lượng
  • HCV định genotype
  • HCV định lượng, định genotype
  • CMV định tính
  • CMV định lượng
  • EBV định tính
  • EBV định lượng
  • VZV định tính
  • VZV định lượng
  • HSV định tính
  • HSV định lượng
  • HSV định genotype
  • RSV định tính
  • Adenovirus định tính
  • HPV định tính
  • HPV định genotype, 16 highrisk và 8 lowrisk
  • Gắn chèn của HPV 16 – Tiên lượng UTCTC
  • Gắn chèn của HPV 18 – Tiên lượng UTCTC
  • Gắn chèn của HPV 16,18 – Tiên lượng UTCTC
  • Định serotype virus sốt xuất huyết (DF)
  • Chlamydia trachomatis (CHT) định tính
  • Neisseria gonorrhoeae (NGN) định tính
  • CHT/NGN định tính đồng thời
  • EV định tính
  • EV71 định tính
  • EV/EV71 định tính đồng thời
  • Rotavirus – Phân tươi, lọ không chất bảo quản
  • HIV định tính
  • HIV định lượng
  • GBS – DNA định tính

Xét nghiệm chống thải ghép:

  • Cyclosporin
  • Tacrolimus

Xét nghiệm theo dõi nồng độ thuốc:

  • Digoxin

Xét nghiệm đánh giá đáp ứng thuốc:

  • CYP2C19* 2 genotype
  • CYP2C19* 2* 3 genotype

Xét nghiệm bệnh tự miễn:

  • AMA M2, ANA - 8, ANA Test, ANCA Sreen, Anti C1q, Anti Cardiolipin IgM/IgG, Anti CCP, Anti ds-DNA, Anti Phospholipid IgM/IgG, ENA-6 Profiles, Le Cells, LKM-1

Xét nghiệm dị ứng:

  • IgE Total, Panel 1 Việt (Rida Allegy Screen)

Xét nghiệm tiền sản:

  • Rubella IgM + IgG
  • CMV IgM + IgG
  • HSV 1,2 IgM + IgG
  • Toxoplasma gondii IgM + IgG
  • Other: VDRL/Syphilis, HBV, HCV, HIV...  

Xét nghiệm kiểm tra tiền sinh:

  • Quý 1 (Double Test): free beta HCG, PAPP-A
  • Quý 2 (Tripple Test) AFP, HCG, u E3

Xét nghiệm kiểm tra loãng xương:

  • Alkalin phosphatase, Beta Crosslaps, Ca, i PTH, Osteocalcin, Total P1NP, Vit D total

Xét nghiệm bệnh lý đa u tủy:

  • Protein Bence Jones, Calcium, Định lượng FLC Kappa & Lambda, IgA, IgG, IgM, Immunofixation electrophoresis, Protein, beta 2 Microglobulin.

Xét nghiệm Elisa huyết thanh chẩn đoán ký sinh trùng, giun sán:

  • Amibe (Amip gan phổi), Angiostrongylus cantonensis (Giun tròn), Ascaris lumbricoides (Giun Đũa), Clonorchis sinensis (Sán lá gan nhỏ), Cysticercosis (Taenia Solium) (Sán dải heo), Echinococcus (Sán dải chó), Fasciola Hepatica (Sán lá gan), Gnathostoma (sán đầu gai), Paragonimus (Sán lá phổi), Schistosoma mansoni (Sán máng), Sero Filariasi (Giun chỉ), Strongyloides (Giun lươn), Toxocara canis (Giun đũa chó), Trichinella Spiralis (Giun xoắn).

Xét nghiệm bệnh lý viêm phổi:

  • Blood gases, Cấy đàm, Chlamydia pneumoniae IgM + IgG, Influenza A IgG, Legionella Pneumophila IgM + IgG, Mycoplasma pneumonia IgM + IgG 

Company

Công ty TNHH Xét nghiệm Y khoa
MediLab Sài Gòn
(MST: 0315913878)
40 Tân Khai - P.4 - Q.11 - TP.HCM

Trung tâm xét nghiệm Y khoa MediLab Sài Gòn

Copyright

Copyright © 2020 PHÒNG XÉT NGHIỆM Y KHOA MEDILAB SÀI GÒN, XÉT NGHIỆM TỔNG QUÁT, XÉT NGHIỆM TẦM SOÁT UNG THƯ, MEDILAB SG, XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH, XÉT NGHIỆM GÓI KHÁM SỨC KHỎE, TẦM SOÁT UNG THƯ. All Rights Reserved.